Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难以忍受
难以忍受
nan dĩ nhẫn thọ
khó chịu đựng; khó mà chịu đựng nổi
2 nghĩa#23822
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu đựng; khó mà chịu đựng nổi
- 。
Nỗi đau này thật khó chịu đựng.
- 貳形tính từ
khó mà chịu đựng được; không thể chịu đựng nổi
- 。
Nỗi đau này thật khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ难以忍受
Phồn thể難以忍受
nan dĩ nhẫn thọ
khó chịu đựng; khó mà chịu đựng nổi
2 nghĩa#23822
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu đựng; khó mà chịu đựng nổi
- 。
Nỗi đau này thật khó chịu đựng.
- 貳形tính từ
khó mà chịu đựng được; không thể chịu đựng nổi
- 。
Nỗi đau này thật khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu