难以忍受

难以忍受
nánrěnshòu
nan dĩ nhẫn thọ

khó chịu đựng; khó mà chịu đựng nổi

2 nghĩa#23822
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu đựng; khó mà chịu đựng nổi

    • Nỗi đau này thật khó chịu đựng.

  2. tính từ

    khó mà chịu đựng được; không thể chịu đựng nổi

    • Nỗi đau này thật khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.