隽誉

隽誉
jùn
tuấn dự

danh tiếng lẫy lừng; tiếng tốt rạng ngời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng lẫy lừng; tiếng tốt rạng ngời

    • Anh ấy có danh tiếng cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.