隽拔

隽拔
juàn
tuyến bạt

tuấn tú; khôi ngô (nói về người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú; khôi ngô (nói về người)

    • Anh ấy trông rất tuấn tú.

  2. tính từ

    xuất sắc và thanh tú (thường nói về thư pháp)

    • Thư pháp của anh ấy vừa duyên dáng vừa mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.