Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
/
隽拔
隽拔
tuyến bạt
tuấn tú; khôi ngô (nói về người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; khôi ngô (nói về người)
- 。
Anh ấy trông rất tuấn tú.
- 貳形tính từ
xuất sắc và thanh tú (thường nói về thư pháp)
- 。
Thư pháp của anh ấy vừa duyên dáng vừa mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隽拔
Phồn thể雋拔
tuyến bạt
tuấn tú; khôi ngô (nói về người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; khôi ngô (nói về người)
- 。
Anh ấy trông rất tuấn tú.
- 貳形tính từ
xuất sắc và thanh tú (thường nói về thư pháp)
- 。
Thư pháp của anh ấy vừa duyên dáng vừa mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.