隙缝

隙缝
fèng
khích phúng

khe hở; kẽ hở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ hở

    • Trên tường có một khe hở nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.