- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
cách xa; từ xa; qua không gian; (bóng) điều khiển từ xa (qua phép thuật, công nghệ,...)
cách xa; từ xa; qua không gian; (bóng) điều khiển từ xa (qua phép thuật, công nghệ,...)
Anh ấy có thể lấy đồ vật từ xa.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
cách xa; từ xa; qua không gian; (bóng) điều khiển từ xa (qua phép thuật, công nghệ,...)
cách xa; từ xa; qua không gian; (bóng) điều khiển từ xa (qua phép thuật, công nghệ,...)
Anh ấy có thể lấy đồ vật từ xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.