隔空

隔空
kōng
cách không

cách xa; từ xa; qua không gian; (bóng) điều khiển từ xa (qua phép thuật, công nghệ,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cách xa; từ xa; qua không gian; (bóng) điều khiển từ xa (qua phép thuật, công nghệ,...)

    • Anh ấy có thể lấy đồ vật từ xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.