隔日

隔日
cách nhật

cách ngày; hôm sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cách ngày; hôm sau(kế thừa)

    • Anh ấy đến cách ngày một lần.

  2. danh từ

    cách ngày; hôm sau(kế thừa)

    • Chúng ta gặp lại vào ngày hôm sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.