隔断

隔断
duàn
cách đoạn

vách ngăn; tấm ngăn phòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vách ngăn; tấm ngăn phòng

    • Căn phòng này đã bị ngăn cách.

  2. động từ

    vách ngăn; ngăn cách; tường ngăn

    • Bức tường này ngăn cách các phòng.

  3. danh từ

    vách ngăn; tường ngăn

    • Căn phòng này cần một vách ngăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.