隔扇

隔扇
shan
cách phiến

vách ngăn; tấm ngăn phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vách ngăn; tấm ngăn phòng

    • Trong phòng này có một tấm bình phong.

  2. danh từ

    vách ngăn; tấm ngăn phòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.