隔夜

隔夜
cách dạ

suốt đêm; thâu đêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suốt đêm; thâu đêm

    • Cơm để qua đêm không ăn được.

  2. danh từ

    để qua đêm; của ngày hôm trước

    • Đừng ăn thức ăn để qua đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.