隐身草儿

隐身草儿
yǐnshēncǎor
ẩn thân thảo nhi

cỏ tàng hình (trong truyền thuyết, loại cỏ có thể giúp người trở nên vô hình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ tàng hình (trong truyền thuyết, loại cỏ có thể giúp người trở nên vô hình)(kế thừa)

    • Cỏ ẩn thân là một loại cây trong truyền thuyết.

  2. danh từ

    cây tàng hình (bóng: ẩn thân, giấu kế hoạch)(kế thừa)

    • Anh ấy muốn dùng ẩn thân thảo để trốn tránh kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.