Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
隐身草儿
隐身草儿
ẩn thân thảo nhi
cỏ tàng hình (trong truyền thuyết, loại cỏ có thể giúp người trở nên vô hình)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ tàng hình (trong truyền thuyết, loại cỏ có thể giúp người trở nên vô hình)(kế thừa)
- 。
Cỏ ẩn thân là một loại cây trong truyền thuyết.
- 貳名danh từ
cây tàng hình (bóng: ẩn thân, giấu kế hoạch)(kế thừa)
- 。
Anh ấy muốn dùng ẩn thân thảo để trốn tránh kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隐身草儿
Phồn thể隱身草兒
ẩn thân thảo nhi
cỏ tàng hình (trong truyền thuyết, loại cỏ có thể giúp người trở nên vô hình)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ tàng hình (trong truyền thuyết, loại cỏ có thể giúp người trở nên vô hình)(kế thừa)
- 。
Cỏ ẩn thân là một loại cây trong truyền thuyết.
- 貳名danh từ
cây tàng hình (bóng: ẩn thân, giấu kế hoạch)(kế thừa)
- 。
Anh ấy muốn dùng ẩn thân thảo để trốn tránh kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)