隐性

隐性
yǐnxìng
ẩn tính

che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    che khuất; ẩn náu; (bóng) được che chở

    • Anh ấy có tài năng tiềm ẩn.

  2. tính từ

    ẩn tính; tiềm ẩn; (sinh học) lặn (gen)

    • Nhiễm trùng ẩn rất khó phát hiện.

  3. tính từ

    tính lặn; ẩn tính (gen lặn)

    • Gen lặn sẽ không biểu hiện ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.