显性

显性
xiǎnxìng
hiển tính

tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy

    • Đặc điểm hiển tính rất dễ bị phát hiện.

  2. tính từ

    nổi bật; rõ ràng; hiển

  3. tính từ

    tính trội; tính hiển (di truyền học)

    • Gen trội.

  4. tính từ

    tính trội; (gen) trội

    • Gen trội là gen quyết định tính trạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.