Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显性
显性
hiển tính
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
- 。
Đặc điểm hiển tính rất dễ bị phát hiện.
- 貳形tính từ
nổi bật; rõ ràng; hiển
- 參形tính từ
tính trội; tính hiển (di truyền học)
- 。
Gen trội.
- 肆形tính từ
tính trội; (gen) trội
- 。
Gen trội là gen quyết định tính trạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
显性
Phồn thể顯性
hiển tính
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
- 。
Đặc điểm hiển tính rất dễ bị phát hiện.
- 貳形tính từ
nổi bật; rõ ràng; hiển
- 參形tính từ
tính trội; tính hiển (di truyền học)
- 。
Gen trội.
- 肆形tính từ
tính trội; (gen) trội
- 。
Gen trội là gen quyết định tính trạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung