随顺

随顺
suíshùn
tuỳ thuận

đi theo; noi theo; phục tùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    • Anh ấy luôn tuân theo ý kiến của người khác.

  2. động từ

    tán đồng theo; phụ họa; a dua theo

    • Anh ấy luôn thuận theo ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.