随身听

随身听
suíshēntīng
tuỳ thân thính

máy nghe nhạc cầm tay; máy Walkman

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy nghe nhạc cầm tay; máy Walkman

    • Tôi có một cái máy nghe nhạc cầm tay.

  2. danh từ

    máy nghe nhạc cá nhân; Walkman

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.