Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随带
随带
tuỳ đới
mang theo; kèm theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; kèm theo
- 。
Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.
- 貳形tính từ
mang theo; tiện thể mang
- 。
Cái túi xách tay này rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ随带
Phồn thể隨帶
tuỳ đới
mang theo; kèm theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; kèm theo
- 。
Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.
- 貳形tính từ
mang theo; tiện thể mang
- 。
Cái túi xách tay này rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)