随带

随带
suídài
tuỳ đới

mang theo; kèm theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; kèm theo

    • Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.

  2. tính từ

    mang theo; tiện thể mang

    • Cái túi xách tay này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.