随喜

随喜
suí
tuỳ hỷ

(Phật giáo) tùy hỷ; vui theo thiện sự của người khác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (Phật giáo) tùy hỷ; vui theo thiện sự của người khác

    • Tùy hỷ công đức.

  2. động từ

    tùy hỷ; tham gia làm việc thiện cùng người khác

    • Tôi hoan nghênh hành động từ thiện của bạn.

  3. động từ

    tùy hỷ (vui mừng cùng người khác; tham quan chùa chiền; bố thí tùy tâm)

    • Tôi thích đi thăm chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.