随同

随同
suítóng
tuỳ đồng

đi cùng; tháp tùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi cùng; tháp tùng

    • Anh ấy đi cùng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.