随口

随口
suíkǒu
tuỳ khẩu

nói bừa; nói tùy miệng; nói không suy nghĩ

1 nghĩa#37516
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói bừa; nói tùy miệng; nói không suy nghĩ

    • Anh ấy nói một câu mà không suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.