随之而后

随之而后
suízhīérhòu
tuỳ chi nhi hậu

theo sau đó; tiếp theo sau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo sau đó; tiếp theo sau

    • Sau đó, anh ấy đã rời đi.

  2. trạng từ

    theo sau đó; tiếp theo đó

  3. trạng từ

    sau đó; rồi sau

    • Anh ấy đi trước, sau đó tôi cũng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.