Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
隆中
隆中
long trung
Long Trung (khu danh thắng gần Tương Dương, Hồ Bắc, nơi Gia Cát Lượng ẩn cư thuở trẻ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Long Trung (khu danh thắng gần Tương Dương, Hồ Bắc, nơi Gia Cát Lượng ẩn cư thuở trẻ)
- 。
Long Trung là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隆中
Phồn thể隆
long trung
Long Trung (khu danh thắng gần Tương Dương, Hồ Bắc, nơi Gia Cát Lượng ẩn cư thuở trẻ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Long Trung (khu danh thắng gần Tương Dương, Hồ Bắc, nơi Gia Cát Lượng ẩn cư thuở trẻ)
- 。
Long Trung là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)