陶器

陶器
táo
đào khí

đồ gốm; đất nung; (họ) Đào

1 nghĩa#38104
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ gốm; đất nung; (họ) Đào

    • Những đồ gốm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.