陪床

陪床
péichuáng
bồi sàng

chăm sóc người thân nằm viện; trực bên giường bệnh nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc người thân nằm viện; trực bên giường bệnh nhân

    • Cô ấy ngày nào cũng ở bệnh viện chăm sóc người bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.