陪侍

陪侍
péishì
bồi thị

hầu hạ; phục vụ (người lớn tuổi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hầu hạ; phục vụ (người lớn tuổi)

    • Cô ấy hầu hạ bên cạnh người già.

  2. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    • Cô ấy ở bên cạnh bệnh nhân.

  3. danh từ

    người hầu; tùy tùng

    • Cô ấy là một người hầu gái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.