陪产

陪产
péichǎn
bồi sản

đồng hành khi sinh nở; ở bên lúc vợ sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đồng hành khi sinh nở; ở bên lúc vợ sinh

    • Anh ấy rất căng thẳng khi ở bên vợ lúc sinh con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.