险固

险固
xiǎn
hiểm cố

(địa hình) hiểm trở, vững chắc; có thế dễ thủ khó công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (địa hình) hiểm trở, vững chắc; có thế dễ thủ khó công

    • Địa hình ở đây hiểm trở, dễ thủ khó công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.