陨命

陨命
yǔnmìng
vẫn mệnh

hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.

  2. động từ

    gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn

    • Anh ấy đã bỏ mạng trong một tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.