除颤

除颤
chúchàn
trừ chiến

khử rung tim; khử rung (y tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khử rung tim; khử rung (y tế)

    • Bác sĩ đang khử rung tim cho bệnh nhân.

  2. danh từ

    khử rung tim; sốc điện tim (defibrillation)

    • Khử rung tim là một thủ thuật y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.