- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
khử rung tim; khử rung (y tế)
khử rung tim; khử rung (y tế)
Bác sĩ đang khử rung tim cho bệnh nhân.
khử rung tim; sốc điện tim (defibrillation)
Khử rung tim là một thủ thuật y tế.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
khử rung tim; khử rung (y tế)
khử rung tim; khử rung (y tế)
Bác sĩ đang khử rung tim cho bệnh nhân.
khử rung tim; sốc điện tim (defibrillation)
Khử rung tim là một thủ thuật y tế.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.