除霜

除霜
chúshuāng
trừ sương

rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)

    • Tủ lạnh cần được rã đông rồi.

  2. động từ

    rã đông; xả đá; làm tan sương giá

    • Tủ lạnh cần được rã đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.