除开

除开
chúkāi
trừ khai

ngoài ra; trừ ra; ngoài

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    ngoài ra; trừ ra; ngoài

    • Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.

  2. giới từ

    trừ; ngoại trừ; loại bỏ

  3. động từ

    loại bỏ; trừ khử; ngoài ra (không kể)

    • Chúng tôi loại bỏ anh ta.

  4. động từ

    chia (trong toán học); ngoài ra; trừ ra

    • Số này chia cho số kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.