陡跌

陡跌
dǒudiē
đẩu trượt

giảm mạnh; sụt giá đột ngột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm mạnh; sụt giá đột ngột

    • Giá cổ phiếu giảm mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.