限购

限购
xiàngòu
hạn cấu

giới hạn mua hàng; hạn chế số lượng mua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giới hạn mua hàng; hạn chế số lượng mua

    • Sản phẩm này bị giới hạn mua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.