限定词

限定词
xiàndìng
hạn định từ

(ngữ pháp) hạn định từ (mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (ngữ pháp) hạn định từ (mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, v.v.)

    • Hạn định từ là từ bổ nghĩa cho danh từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.