限免

限免
xiànmiǎn
hạn miễn

miễn phí có thời hạn; miễn phí trong thời gian giới hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miễn phí có thời hạn; miễn phí trong thời gian giới hạn

    • Trò chơi này miễn phí trong thời gian giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.