限价

限价
xiànjià
hạn giá

giới hạn giá; giá trần; kiểm soát giá cả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giới hạn giá; giá trần; kiểm soát giá cả

    • Chính phủ thực hiện hạn giá đối với hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.