降结肠

降结肠
jiàngjiécháng
giáng kết tràng

ruột kết xuống (giải phẫu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ruột kết xuống (giải phẫu)

    • Đại tràng xuống là một phần của hệ tiêu hóa.

  2. danh từ

    đại tràng xuống; đoạn thứ ba của đại tràng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.