降服

降服
xiáng
hàng phục

mặc kệ; để mặc; tùy ý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý

    • Anh ấy đã hàng phục kẻ thù.

  2. động từ

    hàng phục; quy hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.