Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
降旗
降旗
giáng kỳ
hạ cờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cờ
- ,。
Mỗi buổi tối, những người lính đều hạ cờ.
- 貳动động từ
hạ cờ; cuốn cờ
- 。
Những người lính hạ cờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ降旗
Phồn thể降
giáng kỳ
hạ cờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cờ
- ,。
Mỗi buổi tối, những người lính đều hạ cờ.
- 貳动động từ
hạ cờ; cuốn cờ
- 。
Những người lính hạ cờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)