降旗

降旗
jiàng
giáng kỳ

hạ cờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cờ

    • Mỗi buổi tối, những người lính đều hạ cờ.

  2. động từ

    hạ cờ; cuốn cờ

    • Những người lính hạ cờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.