降噪

降噪
jiàngzào
giáng táo

khử nhiễu; giảm tiếng ồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khử nhiễu; giảm tiếng ồn

    • Tai nghe này có chức năng giảm tiếng ồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.