降号

降号
jiànghào
giáng hiệu

dấu giáng (♭) (trong âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu giáng (♭) (trong âm nhạc)

    • Nốt nhạc này cần dấu giáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.