- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
nợ cũ; nợ tồn đọng lâu ngày
nợ cũ; nợ tồn đọng lâu ngày
Anh ấy có rất nhiều khoản nợ cũ.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
nợ cũ; nợ tồn đọng lâu ngày
nợ cũ; nợ tồn đọng lâu ngày
Anh ấy có rất nhiều khoản nợ cũ.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.