Tới nội dung chính

陈词

陈词
chéncí
trần từ

lời lẽ sáo rỗng; lời nói nhàm cũ

2 nghĩa#30988
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lời lẽ sáo rỗng; lời nói nhàm cũ

    • 。

      Bài phát biểu của anh ấy đầy những lời sáo rỗng.

  2. 貳动động từ

    (văn) trình bày ý kiến; trần thuật (đặc biệt trước tòa)

    • 。

      Anh ấy đang trình bày quan điểm trước tòa.

陈
chén
trần
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu