陈词

陈词
chén
trần từ

lời lẽ sáo rỗng; lời nói nhàm cũ

2 nghĩa#30988
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ sáo rỗng; lời nói nhàm cũ

    • Bài phát biểu của anh ấy đầy những lời sáo rỗng.

  2. động từ

    (văn) trình bày ý kiến; trần thuật (đặc biệt trước tòa)

    • Anh ấy đang trình bày quan điểm trước tòa.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.