Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
陈云
陈云
trần vân
Trần Vân (1905–1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Vân (1905–1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế học
- 。
Trần Vân là một nhà lãnh đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陈云
Phồn thể陳雲
trần vân
Trần Vân (1905–1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Vân (1905–1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế học
- 。
Trần Vân là một nhà lãnh đạo quan trọng của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)