附和

附和
phụ hoạ

đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)

    • Anh ấy luôn đồng tình với người khác.

  2. động từ

    tán đồng theo; phụ họa; a dua theo

    • Anh ấy luôn đồng tình với ý kiến của người khác.

  3. động từ

    phụ họa; a dua theo; tán đồng (ý kiến người khác)

    • Anh ấy luôn hùa theo ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.