附会

附会
huì
phụ hội

gán ghép (thường theo cách khiên cưỡng); thêm thắt diễn giải; suy diễn (ép buộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gán ghép (thường theo cách khiên cưỡng); thêm thắt diễn giải; suy diễn (ép buộc)

    • Anh ấy thích thêm thắt vào những câu chuyện lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.