阿鲁巴

阿鲁巴
ā
a lỗ ba

(lóng) trò nghịch khăm kiểu "góc vui" (nhiều người khiêng nạn nhân dang chân, đập háng vào cột hoặc thân cây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) trò nghịch khăm kiểu "góc vui" (nhiều người khiêng nạn nhân dang chân, đập háng vào cột hoặc thân cây)

    • Aruba là một trò đùa nghịch trong trường học.

  2. danh từ

    Aruba, đảo ở vùng Caribe, lãnh thổ tự trị thuộc Hà Lan

    • Aruba là một hòn đảo xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.