/
阿鲁巴
阿鲁巴
a lỗ ba
(lóng) trò nghịch khăm kiểu "góc vui" (nhiều người khiêng nạn nhân dang chân, đập háng vào cột hoặc thân cây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) trò nghịch khăm kiểu "góc vui" (nhiều người khiêng nạn nhân dang chân, đập háng vào cột hoặc thân cây)
- 。
Aruba là một trò đùa nghịch trong trường học.
- 貳名danh từ
Aruba, đảo ở vùng Caribe, lãnh thổ tự trị thuộc Hà Lan
- 。
Aruba là một hòn đảo xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阿鲁巴
Phồn thể阿魯巴
a lỗ ba
(lóng) trò nghịch khăm kiểu "góc vui" (nhiều người khiêng nạn nhân dang chân, đập háng vào cột hoặc thân cây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) trò nghịch khăm kiểu "góc vui" (nhiều người khiêng nạn nhân dang chân, đập háng vào cột hoặc thân cây)
- 。
Aruba là một trò đùa nghịch trong trường học.
- 貳名danh từ
Aruba, đảo ở vùng Caribe, lãnh thổ tự trị thuộc Hà Lan
- 。
Aruba là một hòn đảo xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)