阿爸

阿爸
ā
a ba

(khẩu) bố; ba; tía

3 nghĩa#22772
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bố; ba; tía

    • Ba ơi, ba có khỏe không?

  2. danh từ

    Cha; Ba; (Kitô giáo) Đức Chúa Cha

    • Cha ơi, xin hãy giúp con.

  3. danh từ

    Cha; Ba (từ tiếng Aramaic)

    • Cha ơi, con yêu cha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.