Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
/
阿爸
阿爸
a ba
(khẩu) bố; ba; tía
3 nghĩa#22772
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) bố; ba; tía
- ,?
Ba ơi, ba có khỏe không?
- 貳名danh từ
Cha; Ba; (Kitô giáo) Đức Chúa Cha
- ,。
Cha ơi, xin hãy giúp con.
- 參名danh từ
Cha; Ba (từ tiếng Aramaic)
- ,。
Cha ơi, con yêu cha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
阿爸
Phồn thể阿
a ba
(khẩu) bố; ba; tía
3 nghĩa#22772
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) bố; ba; tía
- ,?
Ba ơi, ba có khỏe không?
- 貳名danh từ
Cha; Ba; (Kitô giáo) Đức Chúa Cha
- ,。
Cha ơi, xin hãy giúp con.
- 參名danh từ
Cha; Ba (từ tiếng Aramaic)
- ,。
Cha ơi, con yêu cha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)