阿沙力

阿沙力
āshā
a sa lực

(khẩu) thẳng thắn; dứt khoát; mạnh dạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) thẳng thắn; dứt khoát; mạnh dạn(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất thẳng thắn.

  2. tính từ

    thẳng thắn; phóng khoáng; không giữ kẽ(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất dứt khoát.

  3. tính từ

    thẳng thắn; khoáng đạt (khẩu, Đài Loan)(kế thừa)

    • Anh ấy là một người rất hào sảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.