/
阿兰
阿兰
a lan
A Lan (tên nữ người Trung Quốc)
2 nghĩa#15009
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
A Lan (tên nữ người Trung Quốc)
- 。
A-lan là bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
Tên riêng: A-lan (Alan, Allen, Allan, Alain...)
- 。
Alan là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阿兰
Phồn thể阿蘭
a lan
A Lan (tên nữ người Trung Quốc)
2 nghĩa#15009
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
A Lan (tên nữ người Trung Quốc)
- 。
A-lan là bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
Tên riêng: A-lan (Alan, Allen, Allan, Alain...)
- 。
Alan là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)