阿兄

阿兄
āxiōng
a huynh

anh; anh trai (cách gọi thân mật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh; anh trai (cách gọi thân mật)

    • Anh ơi, anh về rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.