阶乘

阶乘
jiēchéng
giai thừa

giai thừa (ví dụ: 5! = 5×4×3×2×1 = 120)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai thừa (ví dụ: 5! = 5×4×3×2×1 = 120)

    • Giai thừa là một khái niệm toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.